Sau was là loại từ gì? Was được sử dụng khi nào?

Bạn đã bao giờ tự hỏi "Sau was là loại từ gì" chưa? Liệu tất cả các từ loại như danh từ, tính từ và động từ đều có thể đi sau was hay không?...

Bạn đã bao giờ tự hỏi "Sau was là loại từ gì" chưa? Liệu tất cả các từ loại như danh từ, tính từ và động từ đều có thể đi sau was hay không? Hãy cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé.

Sau was là loại từ gì?

Trong tiếng Anh, động từ được chia thành hai loại là động từ tobe và động từ thường. Động từ tobe trong thì hiện tại đơn bao gồm is, am, và are. Trong quá khứ, chúng ta sử dụng was và were. Vậy sau was là loại từ gì? Đó là danh từ, tính từ hay động từ thường đi kèm với đuôi -ing.

Ví dụ:

  • I was a secretary (danh từ)
  • He was good-looking (tính từ)
  • She was doing homework while I came to her house (động từ thêm ing)

Was là loại từ gì?

Như ta đã biết, was là dạng quá khứ của động từ tobe trong tiếng Anh. Tùy vào chủ ngữ mà các động từ tobe đi kèm sẽ khác nhau. Trong thì hiện tại, is đi với chủ ngữ số ít, are đi với chủ ngữ số nhiều, và am đi với chủ ngữ "tôi". Trong quá khứ, was đi với chủ ngữ số ít và "tôi", còn were đi với chủ ngữ số nhiều.

Was là thì gì?

Như ta đã biết, các động từ trong tiếng Anh có thể được chia thành các thì khác nhau. Động từ tobe cũng không phải là ngoại lệ. Ở quá khứ, động từ tobe có hai dạng chia là was và were. Khi sử dụng "was", ta ám chỉ rằng các hành động đã xảy ra ở quá khứ.

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) được sử dụng để diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ. Dưới đây là một số cách sử dụng thì quá khứ đơn:

  • Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ. Ví dụ: "My children came home late last night" (Các con của tôi về nhà muộn đêm qua).

  • Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. Ví dụ: "They always enjoyed going to the zoo" (Họ đã luôn luôn thích thú khi đi thăm vườn bách thú).

  • Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ. Ví dụ: "Laura came home, took a nap, then had lunch" (Laura về nhà, ngủ một giấc, rồi ăn trưa).

  • Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ. Ví dụ: "Henry was riding his bike when it rained" (Khi Henry đang lái xe đạp thì trời mưa).

  • Dùng trong câu điều kiện loại II (câu điều kiện không có thật ở hiện tại). Ví dụ: "If you were me, you would do it" (Nếu bạn là tôi, bạn sẽ làm thế).

  • Dùng trong câu ước không có thật. Ví dụ: "I wish I were in America now" (Tôi ước mình đang ở Mỹ).

Trên đây là một số cách sử dụng thì quá khứ đơn trong tiếng Anh. Hi vọng rằng bài viết này đã giúp bạn giải đáp câu hỏi "Sau was là loại từ gì" và tiếp tục học tiếng Anh một cách hiệu quả. Chúc bạn may mắn!

1