Work in: Ý nghĩa và cấu trúc trong câu Tiếng Anh

Hình ảnh minh họa Work in Cùng là động từ 'Work' - làm việc hay chuyển động, nhưng khi chúng ta kết hợp nó với những giới từ khác nhau thì lại mang ý nghĩa...

work in là gì Hình ảnh minh họa Work in

Cùng là động từ 'Work' - làm việc hay chuyển động, nhưng khi chúng ta kết hợp nó với những giới từ khác nhau thì lại mang ý nghĩa khác nhau. Trong tiếng Anh, động từ 'Work' có ý nghĩa là "lau đi, xóa đi", còn giới từ 'in' lại có ý nghĩa là "bên trong". Hai từ vựng này kết hợp với nhau tạo thành cụm động từ 'Work in' mang ý nghĩa là "làm việc trong chỗ nào đó, làm việc theo cái gì đó"[[^1^]].

1. Work in nghĩa là gì?

Work in là một phrasal verb được kết hợp giữa động từ 'Work' và giới từ 'in'. Trong Tiếng Anh, động từ 'Work' có ý nghĩa là "lau đi, xóa đi" còn giới từ 'in' lại có ý nghĩa là "bên trong". Hai từ vựng này kết hợp với nhau tạo thành cụm động từ Work in mang ý nghĩa là "làm việc trong chỗ nào đó, làm việc theo cái gì đó"[[^1^]].

2. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Work in

Work in được sử dụng để chỉ việc bạn làm việc hay công tác tại nơi nào đó. Để diễn tả hành động này ta sử dụng cấu trúc:

  • WORK IN SOMEWHERE[[^2^]]

Ví dụ:

  • Sau khi tốt nghiệp cấp 3, anh trai tôi không học đại học mà làm việc trong xưởng chế biến gỗ của chú tôi để giúp mẹ tôi nuôi chúng tôi.
    • Sau khi tốt nghiệp cấp 3, anh trai tôi không học đại học mà làm việc trong xưởng chế biến gỗ của chú tôi để giúp mẹ tôi nuôi chúng tôi.

3. Các ví dụ

Ví dụ:

  • Công việc đang thực hiện là một thuật ngữ thường được sử dụng trong lĩnh vực quản lý sản xuất và chuỗi cung ứng để mô tả việc hàng hóa hoặc thành phẩm nào đó mới được hoàn thiện một phần và đang chờ hoàn thành tất cả, chúng thường được chuyển từ nguyên liệu thô sơ thành thành phẩm trong một khoảng thời gian nhất định[[^3^]].

  • Giáo viên Tiếng Anh yêu cầu các bạn nhỏ làm việc theo nhóm để thảo luận và thực hiện đoạn hội thoại trong sách bằng Tiếng Anh[[^3^]].

  • Ngày này, một số bạn trẻ chọn công việc tự do hơn là làm việc ở một công ty nào đó vì họ muốn được chủ động hơn, không bị gò bó về mặt thời gian và công việc[[^3^]].

  • Trong lớp học giao tiếp Tiếng Anh căn bản cho người đi làm, mỗi học viên đều phải làm việc theo cặp để giao tiếp và thực hành những yêu cầu của giáo viên[[^3^]].

4. Một số cụm từ tiếng Anh liên quan

Dưới đây là một số phrasal verb khác của động từ 'Work' và một số cụm từ tiếng Anh khác liên quan đến động từ, cùng tham khảo bạn nhé!

Cụm từ Nghĩa Tiếng Việt
Work away Tiếp tục làm việc hay hoạt động
Work down Xuống, rơi xuống, tụt xuống hay đưa xuống, hạ xuống
Work off Biến mất hay tiêu tan to work off one's fat
Work off arrears of correspondence Trả lời tất cả những thư từ còn đọng lại
Work on Tiếp tục làm việc hay hoạt động
Work out Đến đâu, tới đâu, ra sao hay kết cục

Thi hành, thực hiện hay tiến hành (một công việc) Trình bày hay phát biểu (một ý kiến) Thanh toán hay trả nợ Tập thể thao và rèn luyện cơ thể Work round | Quay vòng Work up | Lên dần, tiến triển hay tiến dần lên Work up a sweat | Đổ mồ hôi hay toát mồ hôi Work oneself up | Nổi nóng hay nổi giận Work oneself up to | Đạt tới hay đạt được (cái gì) bằng sức lao động của mình Work wonders | Làm những việc to lớn và thành công rực rỡ Work influence | Gây tác động hay gây ảnh hưởng Work a scheme | Thực hành hay thực hiện một kế hoạch Work oneself into someone's favour | Lấy lòng ai, nịnh nọt ai hay làm cho ai quý mến mình Work oneself into a rage | Làm cho ai đó tức giận hay nổi giận Work something | Mưu mô, lập kế hay lập mưu một việc gì Give someone the works | Khử ai, giết ai Shoot the works | Đi đến tận cùng

Hy vọng bài viết trên đây đã giúp các bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cấu trúc cũng như cách dùng của cụm từ Work in trong câu Tiếng Anh!

[^1^]: Nguồn: https://nisshin.edu.vn/blogs/phan-tich-ngon-ngu/work-in-la-gi-va-cau-truc-cum-tu-work-in-trong-cau-tieng-anh.html [^2^]: Nguồn: https://nisshin.edu.vn/blogs/phan-tich-ngon-ngu/work-in-la-gi-va-cau-truc-cum-tu-work-in-trong-cau-tieng-anh.html [^3^]: Nguồn: https://nisshin.edu.vn/blogs/phan-tich-ngon-ngu/work-in-la-gi-va-cau-truc-cum-tu-work-in-trong-cau-tieng-anh.html

1